Phân tích nước mặt | Công Ty Môi Trường ENSOL Xử Lý Nước Thải|Tư Vấn Môi Trường|Công Ty Môi Trường|Dịch Vụ Môi Trường Phân tích nước mặt | Xử Lý Nước Thải|Tư Vấn Môi Trường|Công Ty Môi Trường|Dịch Vụ Môi Trường

Phân tích nước mặt

xử lý nước thải | công ty môi trường | dịch vụ môi trường | tư vấn môi trường

xử lý nước cấp, công ty môi trường

công ty môi trường, tư vấn môi trường

CHẤT L­ƯỢNG N­ƯỚC MẶT

Nước mặt nói trong Qui chuẩn này là nước chảy qua hoặc đọng lại trên mặt đất: sông, suối, kênh, mương, khe, rạch, hồ, ao, đầm,….

phan tich nuoc mat, phan tich moi truongBảng 1: Giá trị giới hạn và phương pháp phân tích các thông số chất lượng nước mặt

 

TT

 

Thông số

 

Đơn vị

Phương pháp phân tích

Giá trị giới hạn

A

B

 

A1

A2

B1

B2

1

pH

 

TCVN 6492:1999

6-8,5

6-8,5

5,5-9

5,5-9

2

Ôxy hoà tan (DO)

mg/l

TCVN 7325:2004

≥ 6

≥ 5

≥ 4

≥ 2

3

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

mg/l

TCVN 6625:2000

20

30

50

100

4

COD

mg/l

SMEWW 5220.C (NM,NT)

TCVN 6491:1999(NN)

10

15

30

50

5

BOD5 (20oC)

mg/l

TCVN 6001-1-2008

4

6

15

25

6

Amoni (NH+4) (tính theo N)

mg/l

 

0,1

0,2

0,5

1

7

Clorua (Cl-)

mg/l

TCVN 6194-1996

250

400

600

-

8

Florua (F-)

mg/l

 

1

1,5

1,5

2

9

Nitrit (NO-2) (tính theo N)

mg/l

SMEWW 4500.NO2-.B

0,01

0,02

0,04

0,05

10

Nitrat (NO-3) (tính theo N)

mg/l

TCVN 6180-1996

2

5

10

15

11

Phosphat (PO43-)(tính theo P)

mg/l

TCVN 6202:2008

0,1

0,2

0,3

0,5

12

Xianua (CN-)

mg/l

TCVN 6181-1996

0,005

0,01

0,02

0,02

13

Asen (As)

mg/l

TCVN 6626-2000

0,01

0,02

0,05

0,1

14

Cadimi (Cd)

mg/l

TCVN 6197-1996

0,005

0,005

0,01

0,01

15

Chì (Pb)

mg/l

TCVN 4573-1988

0,02

0,02

0,05

0,05

16

Crom III (Cr3+)

mg/l

TCVN 6222-2008

0,05

0,1

0,5

1

17

Crom VI (Cr6+)

mg/l

TCVN 6658-2000

0,01

0,02

0,04

0,05

18

Đồng (Cu)

mg/l

TCVN 4572-1988

0,1

0,2

0,5

1

19

Kẽm (Zn)

mg/l

TCVN 4575-1988

0,5

1,0

1,5

2

20

Niken (Ni)

mg/l

SMEWW 3500 : 2005

0,1

0,1

0,1

0,1

21

Sắt (Fe)

mg/l

TCVN 6177-1996

0,5

1

1,5

2

22

Thuỷ ngân (Hg)

mg/l

TCVN 5991-1995

0,001

0,001

0,001

0,002

23

Chất hoạt động bề mặt

mg/l

TCVN 662.21 – 2001

0,1

0,2

0,4

0,5

24

Tổng dầu, mỡ (oils & grease)

mg/l

TCVN 5070:1995

0,01

0,02

0,1

0,3

25

Phenol (tổng số)

mg/l

 

0,005

0,005

0,01

0,02

 

26

Hoá chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ

 

GC

    

Aldrin+Dieldrin

mg/l

 

0,002

0,004

0,008

0,01

Endrin

mg/l

 

0,01

0,012

0,014

0,02

BHC

mg/l

 

0,05

0,1

0,13

0,015

DDT

mg/l

 

0,001

0,002

0,004

0,005

Endosunfan (Thiodan)

mg/l

 

0,005

0,01

0,01

0,02

Lindan

mg/l

 

0,3

0,35

0,38

0,4

Chlordane

mg/l

 

0,01

0,02

0,02

0,03

Heptachlor

mg/l

 

0,01

0,02

0,02

0,05

27

Hoá chất bảo vệ thực vật phospho hữu cơ

Paration

Malation

 

 

mg/l

mg/l

GC

 

 

0,1

0,1

 

 

0,2

0,32

 

 

0,4

0,32

 

 

0,5

0,4

28

Hóa chất trừ cỏ

2,4D

2,4,5T

Paraquat

 

mg/l

mg/l

mg/l

 

 

100

80

900

 

200

100

1200

 

450

160

1800

 

500

200

2000

29

Tổng hoạt độ phóng xạ a

Bq/l

 

0,1

0,1

0,1

0,1

30

Tổng hoạt độ phóng xạ b

Bq/l

 

1,0

1,0

1,0

1,0

31

E. Coli

MPN/

100ml

TCVN 6187-2-2009

20

50

100

200

32

Coliform

MPN/

100ml

TCVN 6187-2-2009

2500

5000

7500

10000

Ghi chú: Việc phân hạng nguồn nước mặt nhằm đánh giá và kiểm soát chất lượng nước, phục vụ cho các mục đích sử dụng nước khác nhau:

A1 – Sử dụng tốt cho mục đích cấp nước sinh hoạt và các mục đích khác như loại A2, B1 và B2.

A2 - Dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng phải áp dụng công nghệ xử lý phù hợp; bảo tồn động thực vật thủy sinh, hoặc các mục đích sử dụng như loại B1 và B2.

B1 – Dùng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi hoặc các mục đích sử dụng khác có yêu cầu chất lượng nước tương tự hoặc các mục đích sử dụng như loại B2.

B2 - Giao thông thủy và các mục đích khác với yêu cầu nước chất lượng thấp.

Phân tích mẫu có đủ điều kiện đo kiểm

Đảm bảo kết quả kiểm nghiệm đạt độ tin cậy cao
Mẫu phân tích có chứng nhận VILAS

 

Hãy liên hệ ngay công ty Ensol để được hỗ trợ và tư vấn miễn phí các vấn đề về môi trường

ENSOL Company
Make Your Life Better
Điện thoại : (84.8) 666 01778

Fax : 08 – 62571067
Hotline : (84) 0906 977 281
Email : infos@ensol.vn
Website : www.ensol.vn I www.ensol.com.vn I www.giaiphapmoitruong.vn