Phân tích nước ngầm | Công Ty Môi Trường ENSOL Xử Lý Nước Thải|Tư Vấn Môi Trường|Công Ty Môi Trường|Dịch Vụ Môi Trường Phân tích nước ngầm | Xử Lý Nước Thải|Tư Vấn Môi Trường|Công Ty Môi Trường|Dịch Vụ Môi Trường

Phân tích nước ngầm

Nước ngầm là gì? Nước ngầm trong Quy chuẩn này là nước nằm trong các lớp đất, đá ở dưới mặt đất.

xử lý nước thải | công ty môi trường | dịch vụ môi trường | tư vấn môi trường

xử lý nước cấp, công ty môi trường

công ty môi trường, tư vấn môi trường

CHẤT LƯỢNG NƯỚC NGẦM

xử lý nước thải

Hình minh hoạ.

Bảng 1: Giá trị giới hạn và phương pháp phân tích của các thông số chất lượng nước ngầm

TT

Thông số

phương pháp phân tích

Đơn vị

Giá trị giới hạn

1

pH

TCVN 6492:1999

-

5,5 – 8,5

2

Độ cứng (tính theo CaCO3)

TCVN 6224 – 1996

mg/l

500

3

Chất rắn tổng số (TS)

TCVN 4560:1988

mg/l

1500

4

COD (KMnO4)

SMEWW 5220.C (NM,NT)

TCVN 6491:1999(NN)

mg/l

4

5

Amôni (tính theo N)

SMEWW 4500.NO2-.B

mg/l

0,1

6

Clorua (Cl-)

TCVN 6194-1996

mg/l

250

7

Florua (F-)

TCVN 6195-1996

mg/l

1,0

8

Nitrit (NO-2) (tính theo N)

SMEWW 4500.NO2-.B

mg/l

1,0

9

Nitrat (NO-3) (tính theo N)

TCVN 6180-1996

mg/l

15

10

Sulfat (SO42-)

SMEWW 4500-SO42- E

mg/l

400

11

Xianua (CN-)

TCVN 6181-1996

mg/l

0,01

12

Phenol

 

mg/l

0,001

13

Asen (As)

TCVN 6626-2000

mg/l

0,05

14

Cadimi (Cd)

TCVN 6197-1996

mg/l

0,005

15

Chì (Pb)

TCVN 4573-1988

mg/l

0,01

16

Crom VI (Cr6+)

TCVN 6658-2000

mg/l

0,05

17

Đồng (Cu)

TCVN 4572-1988

mg/l

1,0

18

Kẽm (Zn)

TCVN 4575-1988

mg/l

3,0

19

Mangan (Mn)

TCVN 6002-1995

mg/l

0,5

20

Thủy ngân (Hg)

TCVN 5991-1995

mg/l

0,001

21

Sắt (Fe)

TCVN 6177-1996

mg/l

5

22

Selen (Se)

SMEWW 3500 : 2005

mg/l

0,01

23

Tổng hoạt độ phóng xạ

 

Bq/l

0,1

24

Tổng hoạt độ phóng xạ

 

Bq/l

1,0

25

E.Coli

TCVN 6187-2-2009

MPN/100ml

không phát hiện thấy

26

Coliform

TCVN 6187-2-2009

MPN/100ml

3

Xem thêm các dịch vụ khác tại: công ty môi trường hoặc tư vấn môi trường miễn phí trực tiếp: 0906 977 281