Phân tích nước thải công nghiệp | Công Ty Môi Trường ENSOL Xử Lý Nước Thải|Tư Vấn Môi Trường|Công Ty Môi Trường|Dịch Vụ Môi Trường PT nước thải công nghiệp | Xử Lý Nước Thải|Tư Vấn Môi Trường|Công Ty Môi Trường|Dịch Vụ Môi Trường

PT nước thải công nghiệp

  • Nước thải công nghiệp là nước thải phát sinh từ quá trình công nghệ của cơ sở sản xuất, dịch vụ công nghiệp (sau đây gọi chung l à cơ sở công nghiệp), từ nhà máy xử lý nước thải tập trung có đấu nối nước thải của cơ sở công nghiệp.
  • Nguồn tiếp nhận nước thải là: hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư; sông, suối, khe, rạch; kênh, mương; hồ, ao, đầm; vùng nước biển ven bờ có mục đích sử dụng xác định.

xử lý nước thải | công ty môi trường | dịch vụ môi trường | tư vấn môi trường


xử lý nước cấp, công ty môi trường


công ty môi trường, tư vấn môi trường

phân tích nước thải công nghiệp

Bảng: Phương pháp phân tích và Giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp

TT

Thông số

Đơn vị

Phương pháp phân tích

Giá trị C

A

B

1Nhiệt độ

oC

TCVN 4557:1988

40

40

2Màu

Pt/Co

TCVN 6185:2008

50

150

3pH

-

TCVN 6492:1999

6 đến 9

5,5 đến 9

4BOD5 (20oC)

mg/l

TCVN 6001-1-2008

30

50

5COD

mg/l

SMEWW 5220.C (NM,NT)

TCVN 6491:1999(NN)

75

150

6Chất rắn lơ lửng

mg/l

TCVN 6625:2000

50

100

7Asen

mg/l

TCVN 6626-2000

0,05

0,1

8Thuỷ ngân

mg/l

TCVN 5991-1995

0,005

0,01

9Chì

mg/l

TCVN 4573-1988

0,1

0,5

10Cadimi

mg/l

TCVN 6197-1996

0,05

0,1

11Crom (VI)

mg/l

TCVN 6658-2000

0,05

0,1

12Crom (III)

mg/l

TCVN 6222-2008

0,2

1

13Đồng

mg/l

TCVN 4572-1988

2

2

14Kẽm

mg/l

TCVN  4575-1988

3

3

15Niken

mg/l

SMEWW 3500 : 2005

0,2

0,5

16Mangan

mg/l

TCVN 6002-1995

0,5

1

17Sắt

mg/l

TCVN 6177-1996

1

5

18Tổng xianua

mg/l

TCVN 6181-1996

0,07

0,1

19Tổng phenol

mg/l

 

0,1

0,5

20Tổng dầu mỡ khoán g

mg/l

TCVN 5070:1995

5

10

21Sunfua

mg/l

 

0,2

0,5

22Florua

mg/l

 

5

10

23Amoni (tính theo N)

mg/l

SMEWW 4500.NO2-.B

5

10

24Tổng nitơ

mg/l

TCVN 6638-2000

20

40

25Tổng phốt pho (tính theo P )

mg/l

TCVN 6202:2008

4

6

26Clorua

(không áp dụng khi xả vào nguồn nước mặn, nước lợ)

mg/l

TCVN 6194-1996

500

1000

27Clo dư

mg/l

SMEWW 4500-Cl D

1

2

28Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

mg/l

GC

0,05

0,1

29Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ

mg/l

GC

0,3

1

30Tổng PCB

mg/l

 

0,003

0,01

31Coliform

vi khuẩn/100ml

TCVN 6187-1:2009

3000

5000

32Tổng hoạt độ phóng xạ α

Bq/l

 

0,1

0,1

33Tổng hoạt độ phóng xạ β

Bq/l

 

1,0

1,0

Cột A Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn nước được dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt;

Cột B Bảng 1 quy định giá trị C của các thông số ô nhiễm trong nước thải công nghiệp khi xả vào nguồn nước không dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt;

Mục đích sử dụng của nguồn tiếp nhận nước thải được xác định tại khu vực tiếp nhận nước thải.

ENSOL Company
Make Your Life Better
Điện thoại : (84.8) 666 01778

Fax : 08 – 62571067
Hotline : (84) 0906 977 281
Email : infos@ensol.vn
Website : www.ensol.vn I www.ensol.com.vn I www.giaiphapmoitruong.vn