Phân tích nước thải y tế | Công Ty Môi Trường ENSOL Xử Lý Nước Thải|Tư Vấn Môi Trường|Công Ty Môi Trường|Dịch Vụ Môi Trường Phân tích nước thải y tế | Xử Lý Nước Thải|Tư Vấn Môi Trường|Công Ty Môi Trường|Dịch Vụ Môi Trường

Phân tích nước thải y tế

NƯỚC THẢI Y TẾ

- Nước thải y tế là dung dịch thải từ cơ sở khám, chữa bệnh.

- Nguồn tiếp nhận nước thải là các nguồn: nước mặt, vùng nước biển ven bờ, hệ thống thoát nước, nơi mà nước thải y tế thải vào.

xử lý nước thải | công ty môi trường | dịch vụ môi trường | tư vấn môi trường

xử lý nước cấp, công ty môi trường

công ty môi trường, tư vấn môi trường

xử lý nước thải y tế

Bảng – Giá trị C của các thông số ô nhiễm

TT

Thông số

Phương pháp phân tích

Đơn vị

Giá trị C

A

B

1

pH   TCVN 6492:1999

-

6,5 – 8,5

6,5 – 8,5

2

BOD5 (20oC)

TCVN 6001-1-2008

mg/l

30

50

3

CODSMEWW 5220.C (NM,NT)

TCVN 6491:1999(NN)

mg/l

50

100

4

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

TCVN 6625:2000

mg/l

50

100

5

Sunfua (tính theo H2S)

 

mg/l

1,0

4,0

6

Amoni (tính theo N)

SMEWW 4500.NO2-.B

mg/l

5

10

7

Nitrat (tính theo N)

TCVN 6180-1996

mg/l

30

50

8

Phosphat (tính theo P)

TCVN 6202:2008

mg/l

6

10

9

Dầu mỡ động thực vật

US EPA Method 1664

mg/l

10

20

10

Tổng hoạt độ phóng xạ α

TCVN 6053:1995

Bq/l

0,1

0,1

11

Tổng hoạt độ phóng xạ β

TCVN 6219:1995

Bq/l

1,0

1,0

12

Tổng coliforms

TCVN 6187 – 2:1996

MPN/

100ml

3000

5000

13

Salmonella    TCVN 4829:2001

Vi khuẩn/

100 ml

KPH

KPH

14

ShigellaSMEWW 9260

Vi khuẩn/

100ml

KPH

KPH

15

Vibrio choleraeSMEWW 9260

Vi khuẩn/

100ml

KPH

KPH

(Theo QCVN 28: 2010/BTNMT_ Quy chuẩn nước thải y tế)

Tải về tại: QCVN 28-2010-BTNMT

Xem thêm các dịch vụ khác tại: công ty môi trường hoặc tư vấn môi trường miễn phí trực tiếp: 0906 977 281