Phân Tích Đất Bùn Tro, Phân Tích Môi Trường Xử Lý Nước Thải|Tư Vấn Môi Trường|Công Ty Môi Trường|Dịch Vụ Môi Trường Phân tích bùn đất tro | Xử Lý Nước Thải|Tư Vấn Môi Trường|Công Ty Môi Trường|Dịch Vụ Môi Trường

Phân tích bùn đất tro

xử lý nước thải | công ty môi trường | dịch vụ môi trường | tư vấn môi trường

xử lý nước cấp, công ty môi trường

công ty môi trường, tư vấn môi trường

phân tích bùn, phân tích mẫu

BẢNG PHÂN TÍCH MẪU BÙN, ĐẤT, TRO

TTCHỈ TIÊUPHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
1Chất hữu cơTCVN 4050 : 1985
2Hàm lượng Nitơ tổngTCVN 6498 : 1999
3Hàm lượng Phospho tổngTCVN 5815 – 2001
4Hàm lượng sắt(Fe)TCVN 6496 – 1999
5Hàm lượng thủy ngân (Hg)TCVN 6496 -1999
6Hàm lượng Asen (As)TCVN 6496 – 1999
7Hàm lượng Barium ( Ba)TCVN 6496 -1999
8Hàm lượng thiếc (Sn)TCVN 6496 -1999
9Hàm lượng B (Borh)TCVN 6496 -1999
10Hàm lượng Bạc (Ag)TCVN 6496 -1999
11Hàm lượng nhôm (Al)TCVN và các TC tương ứng
12Hàm lượng Canxi (Ca)TCVN và các TC tương ứng
13Hàm lượng Magie (Mg)TCVN và các TC tương ứng
14Hàm lượng SbTCVN và các TC tương ứng
15Hàm lượng chì (Pb)TCVN 6496 – 1996
16Hàm lượng kẽm (Zn)TCVN 6496 – 1996
17Hàm lượng đồng(Cu)TCVN 6496 – 1996
18Hàm lượng Niken ( Ni)TCVN 6496 – 1996
19Hàm lượng Crom (Cr)TCVN 6496 – 1996
20Hàm lượng Cobalt ( Co)TCVN 6496 – 1996
21Hàm lượng Mangan Mn)TCVN 6496 – 1996
22Định lượng PCBUS EPA Method TO-2
23Độ chuaTCVN 4403 – 87
24pHTCVN 5979 – 2007
25Dư lượng BVTV gốc CarbamatTK: AOAC 985.23

( KTSK 12)

26Dư lượng DDTGC/MS
27Tổng dư lượng thuốc BVTV gốc CloGC/MS
28Tổng dư lượng thuốc BVTV gốc lânGC/MS
29Dư lượng thuốc BVTV gốc CUCGC/MS
30Tồn dư các loại dược phẩm /chấtGC/MS, LC/MS/MS
31Độ dẫn điệnThiết bị chuyên dùng
32Hàm lượng Natri (Na)TCVN 6496 -1999
33Hàm lượng Clorua (Cl-)TCVN và các TC tương ứng
34Phospho hữu cơTCVN và các TC tương ứng
35Hàm lượng Cyanua (CN-)TK. TCVN 6181 – 1996
36Hàm lượng Kali (K2O)TCVN 6496 -1999

Phân tích mẫu có đủ điều kiện đo kiểm

Đảm bảo kết quả kiểm nghiệm đạt độ tin cậy cao
Mẫu phân tích có chứng nhận VILAS

Hãy liên hệ ngay công ty Ensol để được hỗ trợ và tư vấn miễn phí các vấn đề về môi trường

ENSOL Company
Make Your Life Better
Điện thoại : (84.8) 666 01778

Fax : 08 – 62571067
Hotline : (84) 0906 977 281
Email : infos@ensol.vn
Website : www.ensol.vn I www.ensol.com.vn I www.giaiphapmoitruong.vn

Phân tích bùn đất tro

xử lý nước thải | công ty môi trường | dịch vụ môi trường | tư vấn môi trường

xử lý nước cấp, công ty môi trường

công ty môi trường, tư vấn môi trường

BẢNG PHÂN TÍCH MẪU BÙN, ĐẤT, TRO     

phân tích bùn, phân tích mẫu

TT

CHỈ TIÊU

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH

1

Chất hữu cơ

 TCVN 4050 : 1985

2

Hàm lượng Nitơ tổng

 TCVN 6498 : 1999

3

Hàm lượng Phospho tổng

TCVN 5815 – 2001

4

Hàm lượng sắt(Fe)

TCVN  6496 – 1999

5

Hàm lượng thủy ngân (Hg)

TCVN 6496 -1999

6

Hàm lượng Asen (As)

TCVN 6496 – 1999

7

Hàm lượng Barium ( Ba)

TCVN 6496 -1999

8

Hàm lượng thiếc (Sn)

TCVN 6496 -1999

9

Hàm lượng B (Borh)

TCVN 6496 -1999

10

Hàm lượng Bạc (Ag)

TCVN 6496 -1999

11

Hàm lượng nhôm (Al)

TCVN và các TC tương ứng

12

Hàm lượng Canxi (Ca)

TCVN và các TC tương ứng

13

Hàm lượng Magie (Mg)

TCVN và các TC tương ứng

14

Hàm lượng Sb

TCVN và các TC tương ứng

15

Hàm lượng chì (Pb)

 TCVN 6496 – 1996

16

Hàm lượng kẽm (Zn)

 TCVN 6496 – 1996

17

Hàm lượng đồng(Cu)

 TCVN 6496 – 1996

18

Hàm lượng Niken ( Ni)

 TCVN 6496 – 1996

19

Hàm lượng Crom (Cr)

 TCVN 6496 – 1996

20

Hàm lượng Cobalt ( Co)

 TCVN 6496 – 1996

21

Hàm lượng Mangan Mn)

 TCVN 6496 – 1996

22

Định lượng PCB

US EPA Method TO-2

23

Độ chua

 TCVN 4403 – 87

24

pH

 TCVN 5979 – 2007

25

Dư lượng BVTV gốc Carbamat

 TK: AOAC 985.23

 ( KTSK 12)

26

Dư lượng DDT

GC/MS

27

Tổng dư lượng thuốc BVTV gốc Clo

GC/MS

28

Tổng dư lượng thuốc BVTV gốc lân

GC/MS

29

Dư lượng thuốc BVTV gốc CUC

GC/MS

30

Tồn dư các loại dược phẩm /chất

GC/MS, LC/MS/MS

31

Độ dẫn điện

Thiết bị chuyên dùng

32

Hàm lượng Natri (Na)

TCVN 6496 -1999

33

Hàm lượng Clorua (Cl-)

TCVN và các TC tương ứng

34

Phospho hữu cơ

TCVN và các TC tương ứng

35

Hàm lượng Cyanua (CN-)

TK. TCVN 6181 – 1996

36

Hàm lượng Kali (K2O)

TCVN 6496 -1999

 

Phân tích mẫu có đủ điều kiện đo kiểm

 

Đảm bảo kết quả kiểm nghiệm đạt độ tin cậy cao
Mẫu phân tích có chứng nhận VILAS

 

Hãy liên hệ ngay công ty Ensol để được hỗ trợ và tư vấn miễn phí các vấn đề về môi trường

ENSOL Company
Make Your Life Better
Điện thoại : (84.8) 666 01778

Fax : 08 – 62571067
Hotline : (84) 0906 977 281
Email : infos@ensol.vn
Website : www.ensol.vn I www.ensol.com.vn I www.giaiphapmoitruong.vn