Phân Tích Khí Xung Quanh | Phân Tích Môi Trường | Mẫu Chính Xác Xử Lý Nước Thải|Tư Vấn Môi Trường|Công Ty Môi Trường|Dịch Vụ Môi Trường Phân tích khí xung quanh | Xử Lý Nước Thải|Tư Vấn Môi Trường|Công Ty Môi Trường|Dịch Vụ Môi Trường

Phân tích khí xung quanh

xử lý nước thải | công ty môi trường | dịch vụ môi trường | tư vấn môi trường

xử lý nước cấp, công ty môi trường

công ty môi trường, tư vấn môi trường

CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ

khí xung quanh, phân tích mẫu1. Vi khí hậu

Bảng chỉ tiêu phân tích vi khí hậu và phương pháp phân tích

 

Chỉ tiêu

Cường độ ồn (dBA)

Nhiệt độ (oC)

Độ ẩm (%)

Tốc độ gió (m/s)

Ánh sáng (Lux)

Phương pháp

Thiết bị đo

Thiết bị đo

Thiết bị đo

Thiết bị đo

Thiết bị đo

Khu vực xung quanh     
Giới hạn tối đa cho phép trong khu vực công cộng và dân cư (QCVN 26:2010/BTNMT)

Từ 6-21h:70

21-6h: 55

-

-

-

-

Khu vực sản xuất     
QĐ 3733/2002/QĐ-BYT

≤ 85

≤ 32

≤ 80

0,2 – 1,5

>200

  1. 2. Không khí xung quanh (áp dụng theo QCVN 05: 2013/ BTNMT)

Trong quy chuẩn này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

- Trung bình một giờ: Là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian một giờ đối với các phép đo thực hiện hơn một lần trong một giờ, hoặc giá trị phép đo thực hiện 01 lần trong khoảng thời gian một giờ. Giá trị trung bình được đo nhiều lần trong 24 giờ (một ngày đêm) theo tần suất nhất định. Giá trị trung bình giờ lớn nhất trong số các giá trị đo được trong 24 giờ được lấy so sánh với giá trị giới hạn quy định tại Bảng 1.

- Trung bình 8 giờ: Là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 8 giờ liên tục.

- Trung bình 24 giờ: là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 24 giờ (một ngày đêm).

- Trung bình năm: là trung bình số học các giá trị trung bình 24 giờ đo được trong khoảng thời gian một năm.

Bảng: Giá trị giới hạn các thông số cơ bản trong không khí xung quanh

Đơn vị: Microgam trên mét khối (μg/m3)

TT

Thông số

Phương pháp phân tích

Giới hạn tối đa cho phép

Trung bình 1 giờ

Trung bình 3 giờ

Trung bình 24 giờ

Trung bình năm

1

SO2

TCVN 5971:1995

350

-

125

50

2

CO

TQKT-VSMT 1993

30000

10000

5000

-

3

NOx

TCVN 6137:1996

200

-

100

40

4

Bụi lơ lửng (TSP)

TCVN 5067:1995

300

-

200

140

Ghi chú: Dấu (-) là không quy định

Phân tích mẫu có đủ điều kiện đo kiểm

Đảm bảo kết quả kiểm nghiệm đạt độ tin cậy cao
Mẫu phân tích có chứng nhận VILAS

Hãy liên hệ ngay công ty Ensol để được hỗ trợ và tư vấn miễn phí các vấn đề về môi trường

ENSOL Company
Make Your Life Better
Điện thoại : (84.8) 666 01778

Fax : 08 – 62571067
Hotline : (84) 0906 977 281
Email : infos@ensol.vn
Website : www.ensol.vn I www.ensol.com.vn I www.giaiphapmoitruong.vn

Phân tích khí xung quanh

xử lý nước thải | công ty môi trường | dịch vụ môi trường | tư vấn môi trường

xử lý nước cấp, công ty môi trường

công ty môi trường, tư vấn môi trường

CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ

khí xung quanh, phân tích mẫu1.      Vi khí hậu

Bảng chỉ tiêu phân tích vi khí hậu và phương pháp phân tích

 

Chỉ tiêu

Cường độ ồn (dBA)

Nhiệt độ (oC)

Độ ẩm (%)

Tốc độ gió (m/s)

Ánh sáng (Lux)

Phương pháp

Thiết bị đo

Thiết bị đo

Thiết bị đo

Thiết bị đo

Thiết bị đo

Khu vực xung quanh

 

 

 

 

 

Giới hạn tối đa cho phép trong khu vực công cộng và dân cư (QCVN 26:2010/BTNMT)

Từ 6-21h:70

21-6h: 55

 

-

 

-

 

-

 

-

Khu vực sản xuất

 

 

 

 

 

QĐ 3733/2002/QĐ-BYT

≤ 85

≤ 32

≤ 80

0,2 – 1,5

>200

  1. 2.      Không khí xung quanh (áp dụng theo QCVN 05: 2013/ BTNMT)

Trong quy chuẩn này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

                                   -           Trung bình một giờ: Là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian một giờ đối với các phép đo thực hiện hơn một lần trong một giờ, hoặc giá trị phép đo thực hiện 01 lần trong khoảng thời gian một giờ. Giá trị trung bình được đo nhiều lần trong 24 giờ (một ngày đêm) theo tần suất nhất định. Giá trị trung bình giờ lớn nhất trong số các giá trị đo được trong 24 giờ được lấy so sánh với giá trị giới hạn quy định tại Bảng 1.

                                   -           Trung bình 8 giờ: Là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 8 giờ liên tục.

                                   -           Trung bình 24 giờ: là trung bình số học các giá trị đo được trong khoảng thời gian 24 giờ (một ngày đêm).

                                   -           Trung bình năm: là trung bình số học các giá trị trung bình 24 giờ đo được trong khoảng thời gian một năm.

Bảng: Giá trị giới hạn các thông số cơ bản trong không khí xung quanh

Đơn vị: Microgam trên mét khối (μg/m3)

TT

Thông số

Phương pháp phân tích

Giới hạn tối đa cho phép

Trung bình 1 giờ

Trung bình 3 giờ

Trung bình 24 giờ

Trung bình năm

1

SO2

TCVN 5971:1995

350

-

125

50

2

CO

TQKT-VSMT 1993

30000

10000

5000

-

3

NOx

TCVN 6137:1996

200

-

100

40

4

Bụi lơ lửng (TSP)

TCVN 5067:1995

300

-

200

140

Ghi chú: Dấu (-) là không quy định

 

Phân tích mẫu có đủ điều kiện đo kiểm

 

Đảm bảo kết quả kiểm nghiệm đạt độ tin cậy cao
Mẫu phân tích có chứng nhận VILAS

 

Hãy liên hệ ngay công ty Ensol để được hỗ trợ và tư vấn miễn phí các vấn đề về môi trường

 ENSOL Company
Make Your Life Better
Điện thoại : (84.8) 666 01778

Fax : 08 – 62571067
Hotline : (84) 0906 977 281
Email : infos@ensol.vn
Website : www.ensol.vn I www.ensol.com.vn I www.giaiphapmoitruong.vn